- Loại khí: Khí hiệu chuẩn khí thải, khí chuẩn, …
- Dung tích: 10 Lít – 40 Lít
- Lĩnh vực ứng dụng: Dầu khí, lọc dầu, quan trắc môi trường, nhà máy điện, nghiên cứu,…
- Xuất xứ: Việt Nam
- Giấy chứng nhận thành phần khí (COA) do nhà máy VSG phát hành.
- Thời gian giao hàng: từ 15 đến 25 ngày.

Hiện nay tại Việt Nam nhiều phòng thí nghiệm hay tại các trạm quan trắc môi trường nhập khẩu khí hiệu chuẩn từ nước ngoài thường kéo dài 45–60 ngày, dễ dàng xảy ra tiềm ẩn rủi ro lệch lô hàng, nồng độ bị sai lệch sau khi vận chuyển và gây gián đoạn hệ thống quan trắc.
VSG GAS tự hào là đơn vị sở hữu dây chuyền pha trộn khí chuẩn trực tiếp tại Việt Nam, với phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO 9001:2015, cấp COA (Certificate of Analysis) cho từng lô hàng. VSG Gas đáp ứng chính xác mọi dải đo (ppm, % LEL, % thể tích) với thời gian giao hàng chỉ 15–25 ngày, giúp khách hàng chủ động vận hành hệ thống CEMS, máy phân tích khí và thiết bị an toàn lao động.
Khả năng pha trộn Theo yêu cầu của VSG Gas
VSG GAS không chỉ cung cấp khí hiệu chuẩn thông thường mà còn làm chủ công nghệ pha trộn khí đa thành phần (multi-component gas mixtures) với độ chính xác cao, theo chuẩn quốc tế.
- Độ chính xác với sai số ±5% tùy vào yêu cầu, đáp ứng hiệu chuẩn cấp chứng chỉ.
- Khí chuẩn tại VSG Gas được pha chế theo phương pháp so sánh với chuẩn NIST (Mỹ) và kèm COA do nhà máy VSG phát hành.
- Dung tích bình khí hiệu chuẩn của VSG đa dạng với các loại bình 8 Lít, 10 Lít, 40 Lít, 47 Lít, vật liệu nhôm hoặc thép, áp suất nạp 100 – 150 bar, van QF-2C hoặc CGA tùy chọn.
- Hạn sử dụng dài Từ 12 đến 24 tháng tùy loại khí đơn chất hay hỗn hợp, đảm bảo ổn định nồng độ trong suốt vòng đời bình. Tuy nhiên VSG Gas khuyến khích khách hàng nên sử dụng trong vòng 12 tháng để có nồng độ chất lượng tốt nhất
Danh Mục Khí Hiệu Chuẩn VSG Gas sản xuất
Hỗn hợp 2 khí cơ bản (hiệu chuẩn đơn thành phần)
| Hỗn hợp khí | Dải nồng độ | Ứng dụng chính |
| CO / N₂ | < 1000 ppm, > 1000 ppm | Hiệu chuẩn máy phân tích CO trong CEMS, khí thải lò hơi |
| CO₂ / N₂ | < 1000 ppm, > 1000 ppm | Hiệu chuẩn cảm biến CO₂ trong nhà kính, hầm lò |
| H₂S / N₂ | < 1000 ppm, > 1000 ppm | Kiểm định đầu dò H₂S trong nhà máy giấy, luyện kim, bãi chôn lấp |
| SO₂ / N₂ | < 1000 ppm, > 1000 ppm | Hiệu chuẩn máy phân tích SO₂ trong sản xuất axit H₂SO₄, nhiệt điện |
| NO / N₂ | < 1000 ppm, > 1000 ppm | Hiệu chuẩn thiết bị đo NO trong khí thải, y tế (giãn mạch phổi) |
| NO₂ / N₂ | < 1000 ppm, > 1000 ppm | Hiệu chuẩn cho sản xuất axit HNO₃, chế biến thịt, quan trắc môi trường |
Hỗn hợp 3–4 khí cho hệ thống CEMS & khí thải công nghiệp
| Hỗn hợp khí | Nồng độ | Khí nền | Ứng dụng |
| CO / O₂ | 1% CO, 10% O₂ | N₂ | Hiệu chuẩn luyện kim, môi trường, nhiệt điện |
| CO / O₂ | 8000 ppm CO, 20% O₂ | N₂ | Hiệu chuẩn luyện kim, môi trường |
| SO₂ / NO / CO | 300 ppm mỗi khí | N₂ | Hiệu chuẩn khí thải đa thành phần |
| CO / NO / SO₂ | 1000 ppm CO, 400 ppm NO, 500 ppm SO₂ | N₂ | Quan trắc môi trường, khí thải công nghiệp |
| CO / NO / SO₂ | 1000 ppm CO, 1000 ppm NO, 200 ppm SO₂ | N₂ | Quan trắc môi trường |
Hỗn hợp đa thành phần cho lọc hóa dầu & phân tích khí đồng hành
| Hỗn hợp khí | Nồng độ | Khí nền | Ứng dụng |
| CO / CH₄ / CO₂ | 3 ppm CO, 50 ppm CH₄, 3 ppm CO₂ | N₂ | Hiệu chuẩn phân tích khí đồng hành |
| C₃H₆ / C₃H₈ / H₂ | 25% C₃H₆, 5% C₃H₈, 0.38% H₂ | N₂ | Phân tích sản phẩm khí, sản xuất polyme (nhựa PP) |
| CO / CO₂ / H₂ / N₂ | 1.8% CO, 1.4% CO₂, 1.4% H₂, 95.4% N₂ | N₂ | Hiệu chuẩn quy trình nạp liệu & quan trắc môi trường |
| CO / CH₄ / H₂ / CO₂ / N₂ | 25.5% CO, 0.55% CH₄, 18% H₂, 5.5% CO₂, 49% N₂ | Argon | Giám sát khí thải từ sản xuất công nghiệp |
| CO / CO₂ / SO₂ / CH₄ / NO / NO₂ | 500 ppm mỗi khí (trừ NO₂ 250 ppm) | Argon | Quan trắc môi trường, giám sát khí thải đa thành phần |
Hỗn hợp dùng cho an toàn lao động (LEL, 4 khí, 5 khí)
| Hỗn hợp | Nồng độ | Khí nền | Ứng dụng |
| 18% O₂ + 100 ppm CO + 25 ppm H₂S + 50% CH₄ (LEL) | 18% O₂, 100 ppm CO, 25 ppm H₂S, 50% LEL CH₄ | N₂ | Hiệu chuẩn thiết bị đa khí cầm tay trong hầm lò, nhà máy hóa chất |
| 500 ppm NO + 500 ppm CO₂ + 500 ppm CO + 500 ppm SO₂ | 500 ppm mỗi khí | N₂ | Quan trắc khí thải độc hại công nghiệp |
| 25.5% CO + 0.55% CH₄ + 18% H₂ + 5.5% CO₂ + 49% N₂ | như bên | Argon | Giám sát khí thải sản xuất (dạng đặc biệt) |
| Hỗn hợp 6 khí (CO, CO₂, SO₂, CH₄, NO, NO₂) | 500 ppm CO, CO₂, SO₂, CH₄, NO; 250 ppm NO₂ | Argon | Hiệu chuẩn toàn diện cho trạm quan trắc không khí xung quanh |
Lưu ý: VSG GAS có thể pha trộn theo bất kỳ nồng độ yêu cầu nào, không giới hạn ở bảng trên. Hãy liên hệ để được tư vấn riêng.
Ứng Dụng Trong Các Ngành Công Nghiệp Trọng Điểm
VSG GAS đã cung cấp khí hiệu chuẩn cho hàng trăm nhà máy, trạm quan trắc, phòng thí nghiệm trên toàn quốc.
- Hiệu chuẩn máy phân tích khí trong khí đồng hành lọc hóa dầu, khí tổng hợp, khí lò reforming.
- Cung cấp bộ 3–5 khí chuẩn cho trạm quan trắc khí thải tự động (CEMS) thuộc dự án của trung tâm quan trắc môi trường.
- Chuẩn hóa hệ thống đo NOx, SO₂, CO, O₂ phục vụ nộp báo cáo môi trường định kỳ tại các nhà máy nhiệt điện, thép, xi măng.
- Khí chuẩn độ cho máy sắc ký khí (GC) cho phòng thí nghiệm, khí nền cho detector, khí hiệu chuẩn thiết bị phân tích huyết học trong y tế.
Tiêu chuẩn và Chất lượng
Tại sao lại lựa chọn VSG Gas ?
- ISO 9001:2015 đảm bảo toàn bộ quy trình từ pha trộn, phân tích đến giao nhận được kiểm soát chặt chẽ.
- COA (Certificate of Analysis) phát hành kèm từng lô hàng được hiển thị rõ nồng độ đo thực tế, độ không đảm bảo đo, hạn sử dụng, có chữ ký người phụ trách QC.
- Truy xuất khí chuẩn theo chuẩn NIST với mỗi lô khí đều được so sánh với khí chuẩn gốc có chứng chỉ quốc tế.
- Dây chuyền pha trộn khép kín tại Việt Nam, các doanh nghiệp có thể giảm phụ thuộc nhập khẩu, chủ động kiểm soát chất lượng và tiến độ.
Bên cạnh khí hiệu chuẩn, VSG GAS còn cung cấp các loại khí đặc biệt như khí F2/N2 dùng trong xử lý chip bán dẫn, khí BCl3 cho khắc plasma, và các khí nền độ tinh khiết cao như N2 7.0, Argon 6.0, O2 5.0.
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Khí hiệu chuẩn của VSG GAS có được cấp giấy COA không?
Có. Mỗi bình khí xuất xưởng đều kèm COA do VSG GAS phát hành, ghi rõ nồng độ, nồng độ đo thực tế, phương pháp pha trộn và hạn sử dụng. COA có giá trị để đối chiếu với cơ quan kiểm định hoặc khách hàng.
Câu 2: Thời gian giao hàng khí chuẩn là bao lâu?
VSG GAS giao hàng trong 15 – 25 ngày kể từ khi xác nhận đơn hàng và thành phần khí cụ thể. Thời gian chính xác phụ thuộc vào độ phức tạp của hỗn hợp (số lượng thành phần, nồng độ thấp hay cao).
Câu 3: Hạn sử dụng (Shelf-life) của bình khí hiệu chuẩn là bao lâu?
Từ 12 tháng đối với hỗn hợp khí phản ứng (chứa H₂S, CO, NH₃, NO₂) lên đến 24 tháng đối với khí đơn chất như CO trong N₂, O₂ trong N₂, CH₄ trong không khí. Hạn sử dụng được in rõ trên nhãn bình và COA.
Câu 4: VSG GAS có thể pha trộn hỗn hợp 3 thành phần, 4 thành phần không?
Có. Chúng tôi thường xuyên sản xuất các hỗn hợp 3–5 thành phần cho hệ thống quan trắc khí thải và thiết bị an toàn đa khí. Vui lòng gửi yêu cầu kèm nồng độ mong muốn, chúng tôi sẽ báo giá và thời gian sản xuất cụ thể.
Câu 5: Làm sao để phân biệt khí chuẩn VSG GAS với khí nhập khẩu?
Khí chuẩn của VSG GAS được sản xuất tại nhà máy Đường 2A, KCN Mỹ Xuân A, Phường Phú Mỹ, TP. HCM, có COA tiếng Việt kèm dấu đỏ công ty. Khách hàng có thể đến tận nơi kiểm tra quy trình pha trộn hoặc yêu cầu mẫu kiểm định bên thứ ba.
Câu 6: VSG GAS có cung cấp bình khí hiệu chuẩn dung tích nhỏ (dưới 10L) không?
Hiện tại VSG GAS có sẵn bình 8 Lít và 10 Lít, phù hợp cho phòng thí nghiệm hoặc thiết bị cầm tay cần vận chuyển nhẹ. Bình 8L có áp suất 150 bar, tương đương khoảng 1,2 m³ khí chuẩn.

TƯ VẤN NGAY
Quý khách hãy điền yêu cầu khí mong muốn để đội ngũ VSG Gas tư vấn tận tình nhất.


